и́здавна
ízdavna[ˈizdəvnə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên и́здавна chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
и́здавна nghĩa là từ lâu, từ xưa.
Nghĩa của и́здавна
Phó từ
- Từ lâu, từ xưa.
- и́здавна знать кого́-л.biết ai từ lâu
- и́здавна установи́вшийсяđã [được] hình thành từ lâu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với и́здавна
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
издавна nghĩa là gì?
издавна (phó từ) nghĩa là từ lâu, từ xưa.
издавна đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là и́здавна (phiên âm Latinh ízdavna, IPA [ˈizdəvnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.