измене́ние
Dấu sắc trên измене́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
измене́ние nghĩa là sự thay đổi, biến đổi, sửa đổi.
Nghĩa của измене́ние
Danh từ
- Sự thay đổi, biến đổi, sửa đổi, biến thiên, biến hóa.
- положе́нияtình hình thay đổi, [sự] thay đổi tình hình
- изменение пла́на[sự] sửa đổi kế hoạch
- изменение направле́ния[sự] đổi hướng, thay đổi phương hướng
- изменение температу́ры[sự] biến đổi nhiệt độ
- изменение фо́рмы[sự] biến dạng, biến đổi hình dạng, biến hình
- поправка [điều, sự] sửa đổi.
- вноси́ть измене́нияsửa đổi
- измене́ния в констру́кции самолётовnhững sửa đổi trong cấu tạo của máy bay
- без измене́нияkhông thay đổi, không sửa đổi
Biến cách của измене́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | измене́ние | измене́ния |
| Sinh cách кого? чего? | измене́ния | измене́ний |
| Tặng cách кому? чему? | измене́нию | измене́ниям |
| Đối cách кого? что? | измене́ние | измене́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | измене́нием | измене́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | измене́нии | измене́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của измене́ние
Câu ví dụ với измене́ние
- Изменение климата — реальность. Biến đổi khí hậu là có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4812733
- Он информировал меня об изменениях в плане. Nó thông báo cho tôi về những thay đổi trong kế hoạch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1457890
- Том не хочет никаких изменений. Tom không muốn có gì thay đổi cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13483986
- Том внёс три изменения. Tom đã thực hiện ba thay đổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6333874
- В изменениях нет неообходимости. Thay đổi là không cần thiết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13999994
- Изменения не нужны. Thay đổi là không cần thiết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13999993
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
изменение nghĩa là gì?
изменение (danh từ) nghĩa là sự thay đổi, biến đổi, sửa đổi.
изменение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là измене́ние (phiên âm Latinh izmenénije, IPA [ɪzmʲɪˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.