TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изнежиться

thể hoàn thành
iznežitʹsja giọng máy của trình duyệt

изнежиться nghĩa là trở thành mềm, đâm ra ẻo lả.

Nghĩa của изнежиться

Nghĩa lấy theo mục изнеживаться.

Động từ

  1. Trở thành mềm, đâm ra ẻo lả.

Câu hỏi thường gặp

изнежиться nghĩa là gì?

изнежиться (động từ) nghĩa là trở thành mềm, đâm ra ẻo lả.

изнежиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изнежиться (phiên âm Latinh iznežitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.