TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изодрасть

thể hoàn thành
izodrastʹ giọng máy của trình duyệt

изодрасть nghĩa là xé nát, xé rách.

Nghĩa của изодрасть

Nghĩa lấy theo mục изорвать.

Động từ

  1. Xé nát, xé rách.

Câu hỏi thường gặp

изодрасть nghĩa là gì?

изодрасть (động từ) nghĩa là xé nát, xé rách.

изодрасть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изодрасть (phiên âm Latinh izodrastʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.