TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изощриться

thể hoàn thành
izoščritʹsja giọng máy của trình duyệt

изощриться nghĩa là Trở nên tinh tế hơn.

Nghĩa của изощриться

Nghĩa lấy theo mục изощряться.

Động từ

  1. Trở nên tinh tế hơn.

Câu hỏi thường gặp

изощриться nghĩa là gì?

изощриться (động từ) nghĩa là Trở nên tinh tế hơn.

изощриться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изощриться (phiên âm Latinh izoščritʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.