израильтя́нин
Dấu sắc trên израильтя́нин chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
израильтя́нин nghĩa là người i-xra-en.
Nghĩa của израильтя́нин
Danh từ
- Người I-xra-en.
Biến cách của израильтя́нин (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | израильтя́нин | израильтя́не |
| Sinh cách кого? чего? | израильтя́нина | израильтя́н |
| Tặng cách кому? чему? | израильтя́нину | израильтя́нам |
| Đối cách кого? что? | израильтя́нина | израильтя́н |
| Công cụ cách кем? чем? | израильтя́нином | израильтя́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | израильтя́нине | израильтя́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của израильтя́нин
Câu hỏi thường gặp
израильтянин nghĩa là gì?
израильтянин (danh từ) nghĩa là người i-xra-en.
израильтянин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là израильтя́нин (phiên âm Latinh izrailʹtjánin, IPA [ɪzrəɪlʲˈtʲænʲɪn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.