изумру́д
Dấu sắc trên изумру́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изумру́д nghĩa là ngọc bích, ngọc lục bảo.
Nghĩa của изумру́д
Danh từ
- Ngọc bích, ngọc lục bảo, êmơrôt.
Biến cách của изумру́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | изумру́д | изумру́ды |
| Sinh cách кого? чего? | изумру́да | изумру́дов |
| Tặng cách кому? чему? | изумру́ду | изумру́дам |
| Đối cách кого? что? | изумру́д | изумру́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | изумру́дом | изумру́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | изумру́де | изумру́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với изумру́д
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
изумруд nghĩa là gì?
изумруд (danh từ) nghĩa là ngọc bích, ngọc lục bảo.
изумруд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изумру́д (phiên âm Latinh izumrúd, IPA [ɪzʊmˈrut]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.