смара́гд
Dấu sắc trên смара́гд chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
смара́гд nghĩa là ngọc lục bảo, bích ngọc.
Nghĩa của смара́гд
Danh từ
- Ngọc lục bảo, bích ngọc.
Biến cách của смара́гд (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | смара́гд | смара́гды |
| Sinh cách кого? чего? | смара́гда | смара́гдов |
| Tặng cách кому? чему? | смара́гду | смара́гдам |
| Đối cách кого? что? | смара́гд | смара́гды |
| Công cụ cách кем? чем? | смара́гдом | смара́гдами |
| Giới cách о ком? о чём? | смара́где | смара́гдах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với смара́гд
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
смарагд nghĩa là gì?
смарагд (danh từ) nghĩa là ngọc lục bảo, bích ngọc.
смарагд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là смара́гд (phiên âm Latinh smarágd, IPA [smɐˈrakt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.