TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изумлённый

izumljónnyj[ɪzʊˈmlʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

изумлённый nghĩa là rất đỗi ngạc nhiên, kinh ngạc.

Nghĩa của изумлённый

Tính từ

  1. Rất đỗi ngạc nhiên, kinh ngạc, sửng sốt.
    • с изумлённым ви́домcó vẻ hết sức ngạc nhiên (kinh ngạc, sửng sốt)

Biến cách của изумлённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизумлённыйизумлённоеизумлённаяизумлённые
Sinh cáchизумлённогоизумлённогоизумлённойизумлённых
Tặng cáchизумлённомуизумлённомуизумлённойизумлённым
Đối cáchизумлённый / изумлённогоизумлённоеизумлённуюизумлённые / изумлённых
Công cụ cáchизумлённымизумлённымизумлённойизумлёнными
Giới cáchизумлённомизумлённомизумлённойизумлённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của изумлённый

Câu hỏi thường gặp

изумлённый nghĩa là gì?

изумлённый (tính từ) nghĩa là rất đỗi ngạc nhiên, kinh ngạc.

изумлённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изумлённый (phiên âm Latinh izumljónnyj, IPA [ɪzʊˈmlʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.