изумлённый
izumljónnyj[ɪzʊˈmlʲɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
изумлённый nghĩa là rất đỗi ngạc nhiên, kinh ngạc.
Nghĩa của изумлённый
Tính từ
- Rất đỗi ngạc nhiên, kinh ngạc, sửng sốt.
- с изумлённым ви́домcó vẻ hết sức ngạc nhiên (kinh ngạc, sửng sốt)
Biến cách của изумлённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | изумлённый | изумлённое | изумлённая | изумлённые |
| Sinh cách | изумлённого | изумлённого | изумлённой | изумлённых |
| Tặng cách | изумлённому | изумлённому | изумлённой | изумлённым |
| Đối cách | изумлённый / изумлённого | изумлённое | изумлённую | изумлённые / изумлённых |
| Công cụ cách | изумлённым | изумлённым | изумлённой | изумлёнными |
| Giới cách | изумлённом | изумлённом | изумлённой | изумлённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của изумлённый
Câu hỏi thường gặp
изумлённый nghĩa là gì?
изумлённый (tính từ) nghĩa là rất đỗi ngạc nhiên, kinh ngạc.
изумлённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изумлённый (phiên âm Latinh izumljónnyj, IPA [ɪzʊˈmlʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.