изю́минка
Dấu sắc trên изю́минка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изю́минка nghĩa là một quả nho khô.
Nghĩa của изю́минка
Nghĩa lấy theo mục изюмина.
Danh từ
- Một quả nho khô.
Biến cách của изю́минка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | изю́минка | изю́минки |
| Sinh cách кого? чего? | изю́минки | изю́минок |
| Tặng cách кому? чему? | изю́минке | изю́минкам |
| Đối cách кого? что? | изю́минку | изю́минки |
| Công cụ cách кем? чем? | изю́минкой | изю́минками |
| Giới cách о ком? о чём? | изю́минке | изю́минках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
изюминка nghĩa là gì?
изюминка (danh từ) nghĩa là một quả nho khô.
изюминка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изю́минка (phiên âm Latinh izjúminka, IPA [ɪˈzʲʉmʲɪnkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.