иллюминова́ть
hai thể
illjuminovátʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên иллюминова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иллюминова́ть nghĩa là trang trí đèn.
Nghĩa của иллюминова́ть
Nghĩa lấy theo mục иллюминировать.
Động từ
- Trang trí đèn.
Chia động từ иллюминова́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | иллюмину́ю |
| ты | иллюмину́ешь |
| он / она́ / оно́ | иллюмину́ет |
| мы | иллюмину́ем |
| вы | иллюмину́ете |
| они́ | иллюмину́ют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | иллюминова́л |
| Giống cái (она́) | иллюминова́ла |
| Giống trung (оно́) | иллюминова́ло |
| Số nhiều (они́) | иллюминова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | иллюмину́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | иллюмину́йте |
Câu hỏi thường gặp
иллюминовать nghĩa là gì?
иллюминовать (động từ) nghĩa là trang trí đèn.
иллюминовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иллюминова́ть (phiên âm Latinh illjuminovátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.