инду́сский
Dấu sắc trên инду́сский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инду́сский nghĩa là ấn-độ giáo.
Nghĩa của инду́сский
Tính từ
- Ấn-độ giáo.
Biến cách của инду́сский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | инду́сский | инду́сское | инду́сская | инду́сские |
| Sinh cách | инду́сского | инду́сского | инду́сской | инду́сских |
| Tặng cách | инду́сскому | инду́сскому | инду́сской | инду́сским |
| Đối cách | инду́сский / инду́сского | инду́сское | инду́сскую | инду́сские / инду́сских |
| Công cụ cách | инду́сским | инду́сским | инду́сской | инду́сскими |
| Giới cách | инду́сском | инду́сском | инду́сской | инду́сских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với инду́сский
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
индусский nghĩa là gì?
индусский (tính từ) nghĩa là ấn-độ giáo.
индусский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инду́сский (phiên âm Latinh indússkij, IPA [ɪnˈdusːkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.