индустриа́льный
Dấu sắc trên индустриа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
индустриа́льный nghĩa là kỹ nghệ.
Nghĩa của индустриа́льный
Tính từ
- Thuộc về công nghiệp, kỹ nghệ.
Biến cách của индустриа́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | индустриа́льный | индустриа́льное | индустриа́льная | индустриа́льные |
| Sinh cách | индустриа́льного | индустриа́льного | индустриа́льной | индустриа́льных |
| Tặng cách | индустриа́льному | индустриа́льному | индустриа́льной | индустриа́льным |
| Đối cách | индустриа́льный / индустриа́льного | индустриа́льное | индустриа́льную | индустриа́льные / индустриа́льных |
| Công cụ cách | индустриа́льным | индустриа́льным | индустриа́льной | индустриа́льными |
| Giới cách | индустриа́льном | индустриа́льном | индустриа́льной | индустриа́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với индустриа́льный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
индустриальный nghĩa là gì?
индустриальный (tính từ) nghĩa là kỹ nghệ.
индустриальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là индустриа́льный (phiên âm Latinh industriálʹnyj, IPA [ɪndʊstrʲɪˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.