TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

индустриа́льный

industriálʹnyj[ɪndʊstrʲɪˈalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên индустриа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

индустриа́льный nghĩa là kỹ nghệ.

Nghĩa của индустриа́льный

Tính từ

  1. Thuộc về công nghiệp, kỹ nghệ.

Biến cách của индустриа́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchиндустриа́льныйиндустриа́льноеиндустриа́льнаяиндустриа́льные
Sinh cáchиндустриа́льногоиндустриа́льногоиндустриа́льнойиндустриа́льных
Tặng cáchиндустриа́льномуиндустриа́льномуиндустриа́льнойиндустриа́льным
Đối cáchиндустриа́льный / индустриа́льногоиндустриа́льноеиндустриа́льнуюиндустриа́льные / индустриа́льных
Công cụ cáchиндустриа́льныминдустриа́льныминдустриа́льнойиндустриа́льными
Giới cáchиндустриа́льноминдустриа́льноминдустриа́льнойиндустриа́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với индустриа́льный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

индустриальный nghĩa là gì?

индустриальный (tính từ) nghĩa là kỹ nghệ.

индустриальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là индустриа́льный (phiên âm Latinh industriálʹnyj, IPA [ɪndʊstrʲɪˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.