интрига́нка
Dấu sắc trên интрига́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
интрига́нка nghĩa là kẻ gian hùng.
Nghĩa của интрига́нка
Nghĩa lấy theo mục интриган.
Danh từ
- Kẻ gian hùng, kẻ mưu mô quỷ quyệt.
Biến cách của интрига́нка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | интрига́нка | интрига́нки |
| Sinh cách кого? чего? | интрига́нки | интрига́нок |
| Tặng cách кому? чему? | интрига́нке | интрига́нкам |
| Đối cách кого? что? | интрига́нку | интрига́нок |
| Công cụ cách кем? чем? | интрига́нкой | интрига́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | интрига́нке | интрига́нках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
интриганка nghĩa là gì?
интриганка (danh từ) nghĩa là kẻ gian hùng.
интриганка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là интрига́нка (phiên âm Latinh intrigánka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.