инфа́
giống cái
infá[ɪnˈfa]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên инфа́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инфа́ nghĩa là thông tin.
Nghĩa của инфа́
Danh từ
- Thông tin.
Biến cách của инфа́ (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | инфа́ |
| Sinh cách кого? чего? | инфы́ |
| Tặng cách кому? чему? | инфе́ |
| Đối cách кого? что? | инфу́ |
| Công cụ cách кем? чем? | инфо́й |
| Giới cách о ком? о чём? | инфе́ |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với инфа́
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
инфа nghĩa là gì?
инфа (danh từ) nghĩa là thông tin.
инфа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инфа́ (phiên âm Latinh infá, IPA [ɪnˈfa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.