ирла́ндка
Dấu sắc trên ирла́ндка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ирла́ндка nghĩa là người ai-len.
Nghĩa của ирла́ндка
Nghĩa lấy theo mục ирландец.
Danh từ
- Người Ai-len (I-rơ-lan, AІi-nhĩ-lan).
Biến cách của ирла́ндка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ирла́ндка | ирла́ндки |
| Sinh cách кого? чего? | ирла́ндки | ирла́ндок |
| Tặng cách кому? чему? | ирла́ндке | ирла́ндкам |
| Đối cách кого? что? | ирла́ндку | ирла́ндок |
| Công cụ cách кем? чем? | ирла́ндкой | ирла́ндками |
| Giới cách о ком? о чём? | ирла́ндке | ирла́ндках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
ирландка nghĩa là gì?
ирландка (danh từ) nghĩa là người ai-len.
ирландка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ирла́ндка (phiên âm Latinh irlándka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.