TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

искажа́ть

thể chưa hoàn thành
iskažátʹ[ɪskɐˈʐatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên искажа́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

искажа́ть nghĩa là xuyên tạc, làm sai lạc, làm thay đổi nhiều.

Nghĩa của искажа́ть

Động từ

  1. извращать Xuyên tạc, làm sai lạc, làm sai lệch, bóp méo. + đối cách
    • искажа́ть фа́ктыxuyên tạc sự kiện, bóp méo sự thật
    • искажа́ть чьи́-л. слова́xuyên tạc lời nói của ai
    • искажа́ть смысл фра́зыlàm sai [lạc] nghĩa câu văn
  2. сильно изменять Làm... thay đổi nhiều. + đối cách
    • боле́знь искази́ла то́нкие черты́ его́ лица́bệnh tình làm nét mặt thanh tú của anh ấy thay đổi nhiều
    • страх искази́л его́ лицо́nỗi kinh hoàng làm mặt nó méo xệch

Cặp thể của искажа́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ искажа́ть

NgôiHiện tại
яискажа́ю
тыискажа́ешь
он / она́ / оно́искажа́ет
мыискажа́ем
выискажа́ете
они́искажа́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + искажать.

Quá khứ

Giống đực (он)искажа́л
Giống cái (она́)искажа́ла
Giống trung (оно́)искажа́ло
Số nhiều (они́)искажа́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)искажа́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)искажа́йте

Câu hỏi thường gặp

искажать nghĩa là gì?

искажать (động từ) nghĩa là xuyên tạc, làm sai lạc, làm thay đổi nhiều.

искажать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là искажа́ть (phiên âm Latinh iskažátʹ, IPA [ɪskɐˈʐatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.