ископа́емое
Dấu sắc trên ископа́емое chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ископа́емое nghĩa là hoá thạch.
Nghĩa của ископа́емое
Danh từ
- Hoá thạch.
Biến cách của ископа́емое (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ископа́емое | ископа́емые |
| Sinh cách кого? чего? | ископа́емого | ископа́емых |
| Tặng cách кому? чему? | ископа́емому | ископа́емым |
| Đối cách кого? что? | ископа́емое | ископа́емых |
| Công cụ cách кем? чем? | ископа́емым | ископа́емыми |
| Giới cách о ком? о чём? | ископа́емом | ископа́емых |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của ископа́емое
Câu hỏi thường gặp
ископаемое nghĩa là gì?
ископаемое (danh từ) nghĩa là hoá thạch.
ископаемое đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ископа́емое (phiên âm Latinh iskopájemoje, IPA [ɪskɐˈpa(j)ɪməjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.