и́скренность
Dấu sắc trên и́скренность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
и́скренность nghĩa là chân thật, chân thực.
Nghĩa của и́скренность
Danh từ
- [Tính, sự] chân thật, chân thực, chân thành, thành thật, thành thực, thật thà, thực thà.
Biến cách của и́скренность (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | и́скренность |
| Sinh cách кого? чего? | и́скренности |
| Tặng cách кому? чему? | и́скренности |
| Đối cách кого? что? | и́скренность |
| Công cụ cách кем? чем? | и́скренностью |
| Giới cách о ком? о чём? | и́скренности |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với и́скренность
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
искренность nghĩa là gì?
искренность (danh từ) nghĩa là chân thật, chân thực.
искренность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là и́скренность (phiên âm Latinh ískrennostʹ, IPA [ˈiskrʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.