искуси́тель
Dấu sắc trên искуси́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
искуси́тель nghĩa là người cám dỗ, người quyến rũ.
Nghĩa của искуси́тель
Danh từ
- Người cám dỗ, người quyến rũ.
Biến cách của искуси́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | искуси́тель | искуси́тели |
| Sinh cách кого? чего? | искуси́теля | искуси́телей |
| Tặng cách кому? чему? | искуси́телю | искуси́телям |
| Đối cách кого? что? | искуси́теля | искуси́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | искуси́телем | искуси́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | искуси́теле | искуси́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của искуси́тель
Câu hỏi thường gặp
искуситель nghĩa là gì?
искуситель (danh từ) nghĩa là người cám dỗ, người quyến rũ.
искуситель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là искуси́тель (phiên âm Latinh iskusítelʹ, IPA [ɪskʊˈsʲitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.