искуси́тельница
Dấu sắc trên искуси́тельница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
искуси́тельница nghĩa là người cám dỗ, người quyến rũ.
Nghĩa của искуси́тельница
Nghĩa lấy theo mục искуситель.
Danh từ
- Người cám dỗ, người quyến rũ.
Biến cách của искуси́тельница (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | искуси́тельница | искуси́тельницы |
| Sinh cách кого? чего? | искуси́тельницы | искуси́тельниц |
| Tặng cách кому? чему? | искуси́тельнице | искуси́тельницам |
| Đối cách кого? что? | искуси́тельницу | искуси́тельниц |
| Công cụ cách кем? чем? | искуси́тельницей | искуси́тельницами |
| Giới cách о ком? о чём? | искуси́тельнице | искуси́тельницах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
искусительница nghĩa là gì?
искусительница (danh từ) nghĩa là người cám dỗ, người quyến rũ.
искусительница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là искуси́тельница (phiên âm Latinh iskusítelʹnica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.