TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

испестрить

thể hoàn thành
ispestritʹ giọng máy của trình duyệt

испестрить nghĩa là bôi sặc sỡ.

Nghĩa của испестрить

Nghĩa lấy theo mục испестрять.

Động từ

  1. Bôi (tô, vẽ, nhuộm, sơn) sặc sỡ.

Câu hỏi thường gặp

испестрить nghĩa là gì?

испестрить (động từ) nghĩa là bôi sặc sỡ.

испестрить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là испестрить (phiên âm Latinh ispestritʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.