TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

исписаться

thể hoàn thành
ispisatʹsja giọng máy của trình duyệt

исписаться nghĩa là [bị, được] viết hết.

Nghĩa của исписаться

Nghĩa lấy theo mục исписываться.

Động từ

  1. [bị, được] viết hết.
  2. Kiệt nguồn văn, hết tài viết.

Câu hỏi thường gặp

исписаться nghĩa là gì?

исписаться (động từ) nghĩa là [bị, được] viết hết.

исписаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là исписаться (phiên âm Latinh ispisatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.