TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

испещря́ть

thể chưa hoàn thành
ispeščrjátʹ[ɪspʲɪɕːˈrʲætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên испещря́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

испещря́ть nghĩa là phủ đầy.

Nghĩa của испещря́ть

Động từ

  1. Phủ (rải, rắc) đầy.
    • испещри́ть кни́гу поме́тамиđánh dấu đầy sách
    • речь, испещря́тьённая иностра́нными слова́ми[cách] nói xen nhiều từ ngoại quốc

Cặp thể của испещря́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ испещря́ть

NgôiHiện tại
яиспещря́ю
тыиспещря́ешь
он / она́ / оно́испещря́ет
мыиспещря́ем
выиспещря́ете
они́испещря́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + испещрять.

Quá khứ

Giống đực (он)испещря́л
Giống cái (она́)испещря́ла
Giống trung (оно́)испещря́ло
Số nhiều (они́)испещря́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)испещря́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)испещря́йте

Họ từ của испещря́ть

Câu hỏi thường gặp

испещрять nghĩa là gì?

испещрять (động từ) nghĩa là phủ đầy.

испещрять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là испещря́ть (phiên âm Latinh ispeščrjátʹ, IPA [ɪspʲɪɕːˈrʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.