испещря́ть
Dấu sắc trên испещря́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
испещря́ть nghĩa là phủ đầy.
Nghĩa của испещря́ть
Động từ
- Phủ (rải, rắc) đầy.
- испещри́ть кни́гу поме́тамиđánh dấu đầy sách
- речь, испещря́тьённая иностра́нными слова́ми[cách] nói xen nhiều từ ngoại quốc
Cặp thể của испещря́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ испещря́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | испещря́ю |
| ты | испещря́ешь |
| он / она́ / оно́ | испещря́ет |
| мы | испещря́ем |
| вы | испещря́ете |
| они́ | испещря́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + испещрять.
Quá khứ
| Giống đực (он) | испещря́л |
| Giống cái (она́) | испещря́ла |
| Giống trung (оно́) | испещря́ло |
| Số nhiều (они́) | испещря́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | испещря́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | испещря́йте |
Họ từ của испещря́ть
Câu hỏi thường gặp
испещрять nghĩa là gì?
испещрять (động từ) nghĩa là phủ đầy.
испещрять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là испещря́ть (phiên âm Latinh ispeščrjátʹ, IPA [ɪspʲɪɕːˈrʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.