испи́сывать
Dấu sắc trên испи́сывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
испи́сывать nghĩa là Viết đầy, viết hết.
Nghĩa của испи́сывать
Động từ
- Viết đầy, viết hết.
- он исписа́л три тетра́диanh đó đã viết đầy (hết) ba cuốn vở
- khẩu ngữ истратить на писание Viết hết, dùng hết.
- исписа́ть во́рох бума́гиviết hết một đống giấy
- она́ исписа́ла после́дний каранда́шchị ấy đã dùng hết cây bút chì cuối cùng
Cặp thể của испи́сывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ испи́сывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | испи́сываю |
| ты | испи́сываешь |
| он / она́ / оно́ | испи́сывает |
| мы | испи́сываем |
| вы | испи́сываете |
| они́ | испи́сывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + исписывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | испи́сывал |
| Giống cái (она́) | испи́сывала |
| Giống trung (оно́) | испи́сывало |
| Số nhiều (они́) | испи́сывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | испи́сывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | испи́сывайте |
Họ từ của испи́сывать
Câu hỏi thường gặp
исписывать nghĩa là gì?
исписывать (động từ) nghĩa là Viết đầy, viết hết.
исписывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là испи́сывать (phiên âm Latinh ispísyvatʹ, IPA [ɪˈspʲisɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.