по́ртиться
Dấu sắc trên по́ртиться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́ртиться nghĩa là hỏng, hư, ươn, thiu.
Nghĩa của по́ртиться
Động từ
- становиться негодным [bị] hỏng, hư, hư hỏng.
- о пище тж. [bị] ươn, thiu, ôi, thối, ung.
- мои́ часы́ испо́ртилисьđồng hồ của tôi [bị] hỏng rồi
- ры́ба легко́ по́ртитьсяитсяcá dễ hỏng (dẽ ươn)
- становиться неприятным [trở nên] xấu đi.
- у меня́ испо́ртилось настрое́ниеkhí sắc tôi xấu đi, lòng tôi trở nên ảm đạm
- пого́да вдруг испо́ртиласьthời tiết bỗng xấu đi
- приобретать дурные наклонности Đổ đốn, đâm ra hư hỏng, trở nên hư đốn.
Cặp thể của по́ртиться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ по́ртиться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | по́рчусь |
| ты | по́ртишься |
| он / она́ / оно́ | по́ртится |
| мы | по́ртимся |
| вы | по́ртитесь |
| они́ | по́ртятся |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + портиться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | по́ртился |
| Giống cái (она́) | по́ртилась |
| Giống trung (оно́) | по́ртилось |
| Số nhiều (они́) | по́ртились |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | по́ртись |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | по́ртитесь |
Họ từ của по́ртиться
Câu ví dụ với по́ртиться
- В жару еда быстро портится. Thực phẩm nhanh hư khi trời nóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13282090
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
портиться nghĩa là gì?
портиться (động từ) nghĩa là hỏng, hư, ươn, thiu.
портиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́ртиться (phiên âm Latinh pórtitʹsja, IPA [ˈportʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.