испыта́тельный
Dấu sắc trên испыта́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
испыта́тельный nghĩa là thử nghiệm, thí nghiệm.
Nghĩa của испыта́тельный
Tính từ
- Thử nghiệm, thí nghiệm.
Biến cách của испыта́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | испыта́тельный | испыта́тельное | испыта́тельная | испыта́тельные |
| Sinh cách | испыта́тельного | испыта́тельного | испыта́тельной | испыта́тельных |
| Tặng cách | испыта́тельному | испыта́тельному | испыта́тельной | испыта́тельным |
| Đối cách | испыта́тельный / испыта́тельного | испыта́тельное | испыта́тельную | испыта́тельные / испыта́тельных |
| Công cụ cách | испыта́тельным | испыта́тельным | испыта́тельной | испыта́тельными |
| Giới cách | испыта́тельном | испыта́тельном | испыта́тельной | испыта́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của испыта́тельный
Câu hỏi thường gặp
испытательный nghĩa là gì?
испытательный (tính từ) nghĩa là thử nghiệm, thí nghiệm.
испытательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là испыта́тельный (phiên âm Latinh ispytátelʹnyj, IPA [ɪspɨˈtatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.