TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

испыта́тельный

ispytátelʹnyj[ɪspɨˈtatʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên испыта́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

испыта́тельный nghĩa là thử nghiệm, thí nghiệm.

Nghĩa của испыта́тельный

Tính từ

  1. Thử nghiệm, thí nghiệm.

Biến cách của испыта́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchиспыта́тельныйиспыта́тельноеиспыта́тельнаяиспыта́тельные
Sinh cáchиспыта́тельногоиспыта́тельногоиспыта́тельнойиспыта́тельных
Tặng cáchиспыта́тельномуиспыта́тельномуиспыта́тельнойиспыта́тельным
Đối cáchиспыта́тельный / испыта́тельногоиспыта́тельноеиспыта́тельнуюиспыта́тельные / испыта́тельных
Công cụ cáchиспыта́тельнымиспыта́тельнымиспыта́тельнойиспыта́тельными
Giới cáchиспыта́тельномиспыта́тельномиспыта́тельнойиспыта́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của испыта́тельный

Câu hỏi thường gặp

испытательный nghĩa là gì?

испытательный (tính từ) nghĩa là thử nghiệm, thí nghiệm.

испытательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là испыта́тельный (phiên âm Latinh ispytátelʹnyj, IPA [ɪspɨˈtatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.