исте́ц
Dấu sắc trên исте́ц chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
исте́ц nghĩa là bên nguyên, nguyên đơn.
Nghĩa của исте́ц
Danh từ
- Bên nguyên, nguyên đơn, nguyên cáo.
Biến cách của исте́ц (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | исте́ц | истцы́ |
| Sinh cách кого? чего? | истца́ | истцо́в |
| Tặng cách кому? чему? | истцу́ | истца́м |
| Đối cách кого? что? | истца́ | истцо́в |
| Công cụ cách кем? чем? | истцо́м | истца́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | истце́ | истца́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với исте́ц
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
истец nghĩa là gì?
истец (danh từ) nghĩa là bên nguyên, nguyên đơn.
истец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là исте́ц (phiên âm Latinh istéc, IPA [ɪˈsʲtʲet͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.