отве́тчик
Dấu sắc trên отве́тчик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отве́тчик nghĩa là bên bị, bị đơn.
Nghĩa của отве́тчик
Danh từ
- Bên bị, bị đơn, bị cáo.
Biến cách của отве́тчик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отве́тчик | отве́тчики |
| Sinh cách кого? чего? | отве́тчика | отве́тчиков |
| Tặng cách кому? чему? | отве́тчику | отве́тчикам |
| Đối cách кого? что? | отве́тчика | отве́тчиков |
| Công cụ cách кем? чем? | отве́тчиком | отве́тчиками |
| Giới cách о ком? о чём? | отве́тчике | отве́тчиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với отве́тчик
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ответчик nghĩa là gì?
ответчик (danh từ) nghĩa là bên bị, bị đơn.
ответчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отве́тчик (phiên âm Latinh otvétčik, IPA [ɐtˈvʲet͡ɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.