истопни́к
Dấu sắc trên истопни́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
истопни́к nghĩa là người thợ đốt lò.
Nghĩa của истопни́к
Danh từ
- Người thợ đốt lò.
Biến cách của истопни́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | истопни́к | истопники́ |
| Sinh cách кого? чего? | истопника́ | истопнико́в |
| Tặng cách кому? чему? | истопнику́ | истопника́м |
| Đối cách кого? что? | истопника́ | истопнико́в |
| Công cụ cách кем? чем? | истопнико́м | истопника́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | истопнике́ | истопника́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với истопни́к
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
истопник nghĩa là gì?
истопник (danh từ) nghĩa là người thợ đốt lò.
истопник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là истопни́к (phiên âm Latinh istopník, IPA [ɪstɐpˈnʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.