TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кочега́р

giống đựcđộng vật
kočegár[kət͡ɕɪˈɡar] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кочега́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кочега́р nghĩa là người thợ đốt lò, thợ coi lò.

Nghĩa của кочега́р

Danh từ

  1. Người thợ đốt lò, thợ coi lò, thợ nồi hơi, công nhân buồng đốt.

Biến cách của кочега́р (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кочега́ркочега́ры
Sinh cách кого? чего?кочега́ракочега́ров
Tặng cách кому? чему?кочега́рукочега́рам
Đối cách кого? что?кочега́ракочега́ров
Công cụ cách кем? чем?кочега́ромкочега́рами
Giới cách о ком? о чём?кочега́рекочега́рах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кочега́р

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

кочегар nghĩa là gì?

кочегар (danh từ) nghĩa là người thợ đốt lò, thợ coi lò.

кочегар đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кочега́р (phiên âm Latinh kočegár, IPA [kət͡ɕɪˈɡar]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.