TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

историо́граф

giống đựcđộng vật
istoriógraf[ɪstərʲɪˈoɡrəf] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên историо́граф chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

историо́граф nghĩa là Nhà lịch sử sử học; (историк) nhà sử học.

Nghĩa của историо́граф

Danh từ

  1. Nhà lịch sử sử học; (историк) nhà sử học.

Biến cách của историо́граф (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?историо́графисторио́графы
Sinh cách кого? чего?историо́графаисторио́графов
Tặng cách кому? чему?историо́графуисторио́графам
Đối cách кого? что?историо́графаисторио́графов
Công cụ cách кем? чем?историо́графомисторио́графами
Giới cách о ком? о чём?историо́графеисторио́графах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của историо́граф

Câu hỏi thường gặp

историограф nghĩa là gì?

историограф (danh từ) nghĩa là Nhà lịch sử sử học; (историк) nhà sử học.

историограф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là историо́граф (phiên âm Latinh istoriógraf, IPA [ɪstərʲɪˈoɡrəf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.