истратиться
thể hoàn thành
istratitʹsja
giọng máy của trình duyệt
истратиться nghĩa là tiêu tiền, chi tiêu tiền bạc, được sử dụng, được tiêu dùng.
Nghĩa của истратиться
Nghĩa lấy theo mục тратиться.
Động từ
- Tiêu tiền, chi tiêu tiền bạc.
- Được sử dụng, được tiêu dùng.
Câu hỏi thường gặp
истратиться nghĩa là gì?
истратиться (động từ) nghĩa là tiêu tiền, chi tiêu tiền bạc, được sử dụng, được tiêu dùng.
истратиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là истратиться (phiên âm Latinh istratitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.