TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

истратиться

thể hoàn thành
istratitʹsja giọng máy của trình duyệt

истратиться nghĩa là tiêu tiền, chi tiêu tiền bạc, được sử dụng, được tiêu dùng.

Nghĩa của истратиться

Nghĩa lấy theo mục тратиться.

Động từ

  1. Tiêu tiền, chi tiêu tiền bạc.
  2. Được sử dụng, được tiêu dùng.

Câu hỏi thường gặp

истратиться nghĩa là gì?

истратиться (động từ) nghĩa là tiêu tiền, chi tiêu tiền bạc, được sử dụng, được tiêu dùng.

истратиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là истратиться (phiên âm Latinh istratitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.