ище́йка
giống cáiđộng vật
iščéjka[ɪˈɕːejkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ище́йка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ище́йка nghĩa là con chó săn.
Nghĩa của ище́йка
Danh từ
- Con chó săn ((cũng) (nghĩa bóng)).
Biến cách của ище́йка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ище́йка | ище́йки |
| Sinh cách кого? чего? | ище́йки | ище́ек |
| Tặng cách кому? чему? | ище́йке | ище́йкам |
| Đối cách кого? что? | ище́йку | ище́ек |
| Công cụ cách кем? чем? | ище́йкой | ище́йками |
| Giới cách о ком? о чём? | ище́йке | ище́йках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của ище́йка
Câu hỏi thường gặp
ищейка nghĩa là gì?
ищейка (danh từ) nghĩa là con chó săn.
ищейка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ище́йка (phiên âm Latinh iščéjka, IPA [ɪˈɕːejkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.