кади́ло
giống trungbất động vật
kadílo[kɐˈdʲiɫə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кади́ло chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кади́ло nghĩa là bình hương.
Nghĩa của кади́ло
Danh từ
- [Cái, chiếc] bình hương.
Biến cách của кади́ло (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кади́ло | кади́ла |
| Sinh cách кого? чего? | кади́ла | кади́л |
| Tặng cách кому? чему? | кади́лу | кади́лам |
| Đối cách кого? что? | кади́ло | кади́ла |
| Công cụ cách кем? чем? | кади́лом | кади́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | кади́ле | кади́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кади́ло
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
кадило nghĩa là gì?
кадило (danh từ) nghĩa là bình hương.
кадило đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кади́ло (phiên âm Latinh kadílo, IPA [kɐˈdʲiɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.