кади́льница
giống cáibất động vật
kadílʹnica
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кади́льница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кади́льница nghĩa là lư hương.
Nghĩa của кади́льница
Danh từ
- Lư hương.
Biến cách của кади́льница (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кади́льница | кади́льницы |
| Sinh cách кого? чего? | кади́льницы | кади́льниц |
| Tặng cách кому? чему? | кади́льнице | кади́льницам |
| Đối cách кого? что? | кади́льницу | кади́льницы |
| Công cụ cách кем? чем? | кади́льницей | кади́льницами |
| Giới cách о ком? о чём? | кади́льнице | кади́льницах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кади́льница
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
кадильница nghĩa là gì?
кадильница (danh từ) nghĩa là lư hương.
кадильница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кади́льница (phiên âm Latinh kadílʹnica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.