TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

каждодне́вный

každodnévnyj[kəʐdɐdʲˈnʲevnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên каждодне́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

каждодне́вный nghĩa là hằng ngày, hàng ngày.

Nghĩa của каждодне́вный

Tính từ

  1. Hằng ngày, hàng ngày.

Biến cách của каждодне́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкаждодне́вныйкаждодне́вноекаждодне́внаякаждодне́вные
Sinh cáchкаждодне́вногокаждодне́вногокаждодне́внойкаждодне́вных
Tặng cáchкаждодне́вномукаждодне́вномукаждодне́внойкаждодне́вным
Đối cáchкаждодне́вный / каждодне́вногокаждодне́вноекаждодне́внуюкаждодне́вные / каждодне́вных
Công cụ cáchкаждодне́внымкаждодне́внымкаждодне́внойкаждодне́вными
Giới cáchкаждодне́вномкаждодне́вномкаждодне́внойкаждодне́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với каждодне́вный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

каждодневный nghĩa là gì?

каждодневный (tính từ) nghĩa là hằng ngày, hàng ngày.

каждодневный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là каждодне́вный (phiên âm Latinh každodnévnyj, IPA [kəʐdɐdʲˈnʲevnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.