каждодне́вный
Dấu sắc trên каждодне́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
каждодне́вный nghĩa là hằng ngày, hàng ngày.
Nghĩa của каждодне́вный
Tính từ
- Hằng ngày, hàng ngày.
Biến cách của каждодне́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | каждодне́вный | каждодне́вное | каждодне́вная | каждодне́вные |
| Sinh cách | каждодне́вного | каждодне́вного | каждодне́вной | каждодне́вных |
| Tặng cách | каждодне́вному | каждодне́вному | каждодне́вной | каждодне́вным |
| Đối cách | каждодне́вный / каждодне́вного | каждодне́вное | каждодне́вную | каждодне́вные / каждодне́вных |
| Công cụ cách | каждодне́вным | каждодне́вным | каждодне́вной | каждодне́вными |
| Giới cách | каждодне́вном | каждодне́вном | каждодне́вной | каждодне́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với каждодне́вный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
каждодневный nghĩa là gì?
каждодневный (tính từ) nghĩa là hằng ngày, hàng ngày.
каждодневный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là каждодне́вный (phiên âm Latinh každodnévnyj, IPA [kəʐdɐdʲˈnʲevnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.