Калиманта́н
Kalimantán[kəlʲɪmɐnˈtan]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Калиманта́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Калиманта́н nghĩa là bà la châu.
Nghĩa của Калиманта́н
Danh từ riêng
- Bà la châu.
Biến cách của Калиманта́н (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Калиманта́н |
| Sinh cách кого? чего? | Калиманта́на |
| Tặng cách кому? чему? | Калиманта́ну |
| Đối cách кого? что? | Калиманта́н |
| Công cụ cách кем? чем? | Калиманта́ном |
| Giới cách о ком? о чём? | Калиманта́не |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Калиманта́н
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
Калимантан nghĩa là gì?
Калимантан (danh từ riêng) nghĩa là bà la châu.
Калимантан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Калиманта́н (phiên âm Latinh Kalimantán, IPA [kəlʲɪmɐnˈtan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.