каме́дь
giống cáibất động vật
kamédʹ[kɐˈmʲetʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên каме́дь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
каме́дь nghĩa là nhựa cây, chất gôm.
Nghĩa của каме́дь
Danh từ
- Nhựa cây, chất gôm, chất keo.
Biến cách của каме́дь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | каме́дь | каме́ди |
| Sinh cách кого? чего? | каме́ди | каме́дей |
| Tặng cách кому? чему? | каме́ди | каме́дям |
| Đối cách кого? что? | каме́дь | каме́ди |
| Công cụ cách кем? чем? | каме́дью | каме́дями |
| Giới cách о ком? о чём? | каме́ди | каме́дях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với каме́дь
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
камедь nghĩa là gì?
камедь (danh từ) nghĩa là nhựa cây, chất gôm.
камедь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là каме́дь (phiên âm Latinh kamédʹ, IPA [kɐˈmʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.