карби́д
giống đựcbất động vật
karbíd[kɐrˈbʲit]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên карби́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
карби́д nghĩa là Cacbua.
Nghĩa của карби́д
Danh từ
- Cacbua.
Biến cách của карби́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | карби́д | карби́ды |
| Sinh cách кого? чего? | карби́да | карби́дов |
| Tặng cách кому? чему? | карби́ду | карби́дам |
| Đối cách кого? что? | карби́д | карби́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | карби́дом | карби́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | карби́де | карби́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của карби́д
Câu hỏi thường gặp
карбид nghĩa là gì?
карбид (danh từ) nghĩa là Cacbua.
карбид đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là карби́д (phiên âm Latinh karbíd, IPA [kɐrˈbʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.