ка́рго
giống trungbất động vật
kárgo[ˈkarɡə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ка́рго chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ка́рго nghĩa là hàng hóa, hàng hoá.
Nghĩa của ка́рго
Danh từ
- Hàng hóa, hàng hoá.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ка́рго
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
карго nghĩa là gì?
карго (danh từ) nghĩa là hàng hóa, hàng hoá.
карго đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ка́рго (phiên âm Latinh kárgo, IPA [ˈkarɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.