каре́лка
Dấu sắc trên каре́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
каре́лка nghĩa là người ca-rê-li.
Nghĩa của каре́лка
Nghĩa lấy theo mục карел.
Danh từ
- Người Ca-rê-li.
Biến cách của каре́лка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | каре́лка | каре́лки |
| Sinh cách кого? чего? | каре́лки | каре́лок |
| Tặng cách кому? чему? | каре́лке | каре́лкам |
| Đối cách кого? что? | каре́лку | каре́лок |
| Công cụ cách кем? чем? | каре́лкой | каре́лками |
| Giới cách о ком? о чём? | каре́лке | каре́лках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
карелка nghĩa là gì?
карелка (danh từ) nghĩa là người ca-rê-li.
карелка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là каре́лка (phiên âm Latinh karélka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.