карп
giống đựcđộng vật
karp[karp]
giọng máy của trình duyệt
карп nghĩa là con cá chép, cá gáy.
Nghĩa của карп
Danh từ
- Con cá chép, cá gáy (Cyprinus carpio).
Biến cách của карп (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ка́рп | ка́рпы |
| Sinh cách кого? чего? | ка́рпа | ка́рпов |
| Tặng cách кому? чему? | ка́рпу | ка́рпам |
| Đối cách кого? что? | ка́рпа | ка́рпов |
| Công cụ cách кем? чем? | ка́рпом | ка́рпами |
| Giới cách о ком? о чём? | ка́рпе | ка́рпах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với карп
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
карп nghĩa là gì?
карп (danh từ) nghĩa là con cá chép, cá gáy.
карп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là карп (phiên âm Latinh karp, IPA [karp]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.