TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

карп

giống đựcđộng vật
karp[karp] giọng máy của trình duyệt

карп nghĩa là con cá chép, cá gáy.

Nghĩa của карп

Danh từ

  1. Con cá chép, cá gáy (Cyprinus carpio).

Biến cách của карп (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ка́рпка́рпы
Sinh cách кого? чего?ка́рпака́рпов
Tặng cách кому? чему?ка́рпука́рпам
Đối cách кого? что?ка́рпака́рпов
Công cụ cách кем? чем?ка́рпомка́рпами
Giới cách о ком? о чём?ка́рпека́рпах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với карп

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

карп nghĩa là gì?

карп (danh từ) nghĩa là con cá chép, cá gáy.

карп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là карп (phiên âm Latinh karp, IPA [karp]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.