катализа́тор
Dấu sắc trên катализа́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
катализа́тор nghĩa là chất xúc tác.
Nghĩa của катализа́тор
Danh từ
- (chemistry) Chất xúc tác.
Biến cách của катализа́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | катализа́тор | катализа́торы |
| Sinh cách кого? чего? | катализа́тора | катализа́торов |
| Tặng cách кому? чему? | катализа́тору | катализа́торам |
| Đối cách кого? что? | катализа́тор | катализа́торы |
| Công cụ cách кем? чем? | катализа́тором | катализа́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | катализа́торе | катализа́торах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của катализа́тор
Câu hỏi thường gặp
катализатор nghĩa là gì?
катализатор (danh từ) nghĩa là chất xúc tác.
катализатор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là катализа́тор (phiên âm Latinh katalizátor, IPA [kətəlʲɪˈzatər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.