катапу́льта
Dấu sắc trên катапу́льта chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
катапу́льта nghĩa là máy bật, máy phóng.
Nghĩa của катапу́льта
Danh từ
- Máy bật, máy phóng.
Biến cách của катапу́льта (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | катапу́льта | катапу́льты |
| Sinh cách кого? чего? | катапу́льты | катапу́льт |
| Tặng cách кому? чему? | катапу́льте | катапу́льтам |
| Đối cách кого? что? | катапу́льту | катапу́льты |
| Công cụ cách кем? чем? | катапу́льтой | катапу́льтами |
| Giới cách о ком? о чём? | катапу́льте | катапу́льтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của катапу́льта
Câu hỏi thường gặp
катапульта nghĩa là gì?
катапульта (danh từ) nghĩa là máy bật, máy phóng.
катапульта đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là катапу́льта (phiên âm Latinh katapúlʹta, IPA [kətɐˈpulʲtə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.