каче́ли
giống cáibất động vật
kačéli[kɐˈt͡ɕelʲɪ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên каче́ли chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
каче́ли nghĩa là cái đu.
Nghĩa của каче́ли
Danh từ
- Cái đu.
Biến cách của каче́ли (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | каче́ли |
| Sinh cách кого? чего? | каче́лей |
| Tặng cách кому? чему? | каче́лям |
| Đối cách кого? что? | каче́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | каче́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | каче́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của каче́ли
Câu hỏi thường gặp
качели nghĩa là gì?
качели (danh từ) nghĩa là cái đu.
качели đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là каче́ли (phiên âm Latinh kačéli, IPA [kɐˈt͡ɕelʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.