TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кача́ться

thể chưa hoàn thành
kačátʹsja[kɐˈt͡ɕat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кача́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кача́ться nghĩa là đu đưa, lắc lư, lung lay, lúc lắc.

Nghĩa của кача́ться

Động từ

  1. Đu đưa, lắc lư, lúc lắc, chao đảo, đưa qua lại, tròng trành.
    • кача́ться на волна́хtròng trành (bập bềnh) trên sóng
  2. пошатываться Lung lay, lúc lắc, lảo đảo, nghiêng ngả, dao động.

Cặp thể của кача́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ кача́ться

NgôiHiện tại
якача́юсь
тыкача́ешься
он / она́ / оно́кача́ется
мыкача́емся
выкача́етесь
они́кача́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + качаться.

Quá khứ

Giống đực (он)кача́лся
Giống cái (она́)кача́лась
Giống trung (оно́)кача́лось
Số nhiều (они́)кача́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)кача́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)кача́йтесь

Họ từ của кача́ться

Câu hỏi thường gặp

качаться nghĩa là gì?

качаться (động từ) nghĩa là đu đưa, lắc lư, lung lay, lúc lắc.

качаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кача́ться (phiên âm Latinh kačátʹsja, IPA [kɐˈt͡ɕat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.