ка́чественный
Dấu sắc trên ка́чественный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ка́чественный nghĩa là chất, chất lượng, có phẩm chất.
Nghĩa của ка́чественный
Tính từ
- triết học [thuộc về] chất, chất lượng.
- Có phẩm chất, chất lượng.
- ка́чественная проду́кцияsản phẩm [có] chất lượng cao
- качественный ана́лиз(hóa học) [phép, sự] phân tích định tính, phân tích định phẩm
Biến cách của ка́чественный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ка́чественный | ка́чественное | ка́чественная | ка́чественные |
| Sinh cách | ка́чественного | ка́чественного | ка́чественной | ка́чественных |
| Tặng cách | ка́чественному | ка́чественному | ка́чественной | ка́чественным |
| Đối cách | ка́чественный / ка́чественного | ка́чественное | ка́чественную | ка́чественные / ка́чественных |
| Công cụ cách | ка́чественным | ка́чественным | ка́чественной | ка́чественными |
| Giới cách | ка́чественном | ка́чественном | ка́чественной | ка́чественных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ка́чественный
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
качественный nghĩa là gì?
качественный (tính từ) nghĩa là chất, chất lượng, có phẩm chất.
качественный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ка́чественный (phiên âm Latinh káčestvennyj, IPA [ˈkat͡ɕɪstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.