TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ка́чественный

káčestvennyj[ˈkat͡ɕɪstvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ка́чественный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ка́чественный nghĩa là chất, chất lượng, có phẩm chất.

Nghĩa của ка́чественный

Tính từ

  1. triết học [thuộc về] chất, chất lượng.
  2. Có phẩm chất, chất lượng.
    • ка́чественная проду́кцияsản phẩm [có] chất lượng cao
    • качественный ана́лиз(hóa học) [phép, sự] phân tích định tính, phân tích định phẩm

Biến cách của ка́чественный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchка́чественныйка́чественноека́чественнаяка́чественные
Sinh cáchка́чественногока́чественногока́чественнойка́чественных
Tặng cáchка́чественномука́чественномука́чественнойка́чественным
Đối cáchка́чественный / ка́чественногока́чественноека́чественнуюка́чественные / ка́чественных
Công cụ cáchка́чественнымка́чественнымка́чественнойка́чественными
Giới cáchка́чественномка́чественномка́чественнойка́чественных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ка́чественный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

качественный nghĩa là gì?

качественный (tính từ) nghĩa là chất, chất lượng, có phẩm chất.

качественный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ка́чественный (phiên âm Latinh káčestvennyj, IPA [ˈkat͡ɕɪstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.