ка́чество
Dấu sắc trên ка́чество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ка́чество nghĩa là phẩm chất, tính chất.
Nghĩa của ка́чество
Danh từ
- Phẩm chất, tính chất; chất lượng.
- неотъе́млемое ка́чествоphẩm chất căn bản không thể thiếu được
- ка́чество проду́кцииchất lượng sản phẩm
- triết học Chất, chất lượng.
- в ка́чествеvới tư cách (tính cách), lấy tư cách
- в ка́честве доказа́тельстваđể làm bằng chứng
- в ка́честве сове́тникаvới tư cách [là] cố vấn
Biến cách của ка́чество (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ка́чество | ка́чества |
| Sinh cách кого? чего? | ка́чества | ка́честв |
| Tặng cách кому? чему? | ка́честву | ка́чествам |
| Đối cách кого? что? | ка́чество | ка́чества |
| Công cụ cách кем? чем? | ка́чеством | ка́чествами |
| Giới cách о ком? о чём? | ка́честве | ка́чествах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ка́чество
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với ка́чество
- Качество звука имеет значение. Chất lượng âm thanh là quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5748923
- Качество звука важно. Chất lượng âm thanh là quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5748924
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
качество nghĩa là gì?
качество (danh từ) nghĩa là phẩm chất, tính chất.
качество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ка́чество (phiên âm Latinh káčestvo, IPA [ˈkat͡ɕɪstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.