TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ка́чество

Cấp độ ≈A2 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
káčestvo[ˈkat͡ɕɪstvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ка́чество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ка́чество nghĩa là phẩm chất, tính chất.

Nghĩa của ка́чество

Danh từ

  1. Phẩm chất, tính chất; chất lượng.
    • неотъе́млемое ка́чествоphẩm chất căn bản không thể thiếu được
    • ка́чество проду́кцииchất lượng sản phẩm
  2. triết học Chất, chất lượng.
    • в ка́чествеvới tư cách (tính cách), lấy tư cách
    • в ка́честве доказа́тельстваđể làm bằng chứng
    • в ка́честве сове́тникаvới tư cách [là] cố vấn

Biến cách của ка́чество (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ка́чествока́чества
Sinh cách кого? чего?ка́чествака́честв
Tặng cách кому? чему?ка́чествука́чествам
Đối cách кого? что?ка́чествока́чества
Công cụ cách кем? чем?ка́чествомка́чествами
Giới cách о ком? о чём?ка́чествека́чествах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ка́чество

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với ка́чество

  • Качество звука имеет значение. Chất lượng âm thanh là quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5748923
  • Качество звука важно. Chất lượng âm thanh là quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5748924

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

качество nghĩa là gì?

качество (danh từ) nghĩa là phẩm chất, tính chất.

качество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ка́чество (phiên âm Latinh káčestvo, IPA [ˈkat͡ɕɪstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.