TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

квинуть

thể hoàn thành
kvinutʹ giọng máy của trình duyệt

квинуть nghĩa là gật đầu, gật, hất đầu chỉ.

Nghĩa của квинуть

Nghĩa lấy theo mục кивать.

Động từ

  1. Gật đầu, gật; (в знак согласия (cũng)) gật đầu đồng ý; (в знак приветствия) cúi đầu chào, gật đầu chào.
  2. Hất đầu chỉ.

Câu hỏi thường gặp

квинуть nghĩa là gì?

квинуть (động từ) nghĩa là gật đầu, gật, hất đầu chỉ.

квинуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là квинуть (phiên âm Latinh kvinutʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.