квинуть
thể hoàn thành
kvinutʹ
giọng máy của trình duyệt
квинуть nghĩa là gật đầu, gật, hất đầu chỉ.
Nghĩa của квинуть
Nghĩa lấy theo mục кивать.
Động từ
- Gật đầu, gật; (в знак согласия (cũng)) gật đầu đồng ý; (в знак приветствия) cúi đầu chào, gật đầu chào.
- Hất đầu chỉ.
Câu hỏi thường gặp
квинуть nghĩa là gì?
квинуть (động từ) nghĩa là gật đầu, gật, hất đầu chỉ.
квинуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là квинуть (phiên âm Latinh kvinutʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.